THỜI GIAN TRÔI

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



WEB TIN TỨC - GIẢI TRÍ

THỜI TIẾT VIỆT NAM

Thủ đô Hà Nội
Ha Noi

Cố đô Huế
Co Do Hue

Tp Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh

Tp Ðà Nẵng
Da Nang

CẬP NHẬT THÔNG TIN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    BÀI 33 NGHUYÊN LÍ 1 CỦA NĐLH

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lâm Quốc Thắng (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:57' 06-04-2017
    Dung lượng: 3.4 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm Tra Bài Cũ
    Phát biểu định nghĩa nội năng? Nội năng phụ thuộc vào yếu tố nào?
    Câu 2:

    Có mấy cách thay đổi nội năng?

    Câu 1:
    Kiểm Tra Bài Cũ
    Nội năng được ứng dụng trong những thiết bị, máy móc nào?
    Câu 3:
    Kiểm Tra Bài Cũ
    Động cơ đốt trong(động cơ nhiệt)
    Ứng dụng động cơ nhiệt
    Các loại động cơ, máy móc này hoạt động dựa theo nguyên tắc tắc nào?
    BÀI 33: CÁC NGUYÊN LÝ NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    NỘI DUNG CHÍNH CỦA BÀI
    NGUYÊN LÝ I NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    NGUYÊN LÝ I
    VẬN DỤNG
    NGUYÊN LÝ II NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    NGUYÊN LÝ II
    VẬN DỤNG
    Bài 33: CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    TN1
    Khí trong xilanh
    Nhận công A
    Tăng nội năng ΔU
    Truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài Q
    BIỂU THỨC:
    Bài 33: CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    Khí trong xilanh
    Nhận một nhiệt lượng Q
    Tăng nội năng ΔU
    Thực hiện công A
    BIỂU THỨC:
    Bài 33: CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    TN3
    Khí trong xilanh
    Nhận nhiệt lượng Q
    Nhận công A
    Tăng nội năng ΔU
    BIỂU THỨC:
    Bài 33: CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    1. Phát biểu nguyên lí.
    - Độ biến thiên nội năng của vật (hệ) bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
    - Hệ thức:
    ∆U = A + Q
    I. Nguyên lí I nhiệt động lực học.
    Vật nhận nhiệt lượng: Q
    QUI ƯỚC VỀ DẤU
    > 0
    < 0
    > 0
    < 0
    > 0
    < 0
    Nội năng vật giảm: ?U
    Nội năng vật tăng: ?U
    Vật thực hiện công: A
    Vật nhận công: A
    Vật truyền nhiệt lượng: Q
    Hệ
    ?U = Q khi Q > 0
    Các hệ thức sau đây biểu diễn những quá trình nào?
    ? Vật nhận nhiệt lượng.
    ? Vật truyền nhiệt lượng.
    ? Vật nhận công.
    ? Vật sinh công.
    ?U = A khi A < 0
    ?U = A khi A > 0
    ?U = Q khi Q < 0
    I. Nguyên lí I nhiệt động lực học.
    Bài 33: CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    ?U = Q + A khi Q > 0 và A < 0
    ? Vật nhận nhiệt lượng và thực hiện công
    ?U = Q + A khi Q > 0 và A > 0
    ? Vật nhận nhiệt lượng và nhận công
    ?U = Q + A khi Q < 0 và A < 0
    ? Vật truyền nhiệt lượng và thực hiện công
    ?U = Q + A khi Q < 0 và A > 0
    ? Vật truyền nhiệt lượng và nhận công
    Các hệ thức sau đây biểu diễn những quá trình nào?
    Bài 33: CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    I. Nguyên lí I nhiệt động lực học.
    VD: Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là:
    A. 170 J
    B. 30 J
    C. - 30 J
    D. - 170 J
    1. Phát biểu nguyên lí.
    I. Nguyên lí I nhiệt động lực học.
    Bài 33: CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    2. Vận dụng.
    Vận dụng nguyên lý I nhiệt động lực học vào các quá trình biến đổi trạng thái của chất khí trong hệ tọa độ ( p;V)
    a. Quá trình đẳng áp:
     
    Kết luận: Toàn bộ nhiệt lượng hệ nhận được một phần chuyển hoá thành nội năng, phần còn lại hệ thực hein65 công.
    1. Phát biểu nguyên lí.
    I. Nguyên lí I nhiệt động lực học.
    Bài 33: CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    2. Vận dụng.
    a. Quá trình đẳng áp:
    V
    b. Quá trình đẳng tích:
    V = hằng số →ΔV = 0
    A = p. ΔV = 0 →ΔU = Q
    Kết luận: Toàn bộ nhiệt lượng mà hệ nhận được chuyển hoá thành nội năng.
    1. Phát biểu nguyên lí.
    I. Nguyên lí I nhiệt động lực học.
    Bài 33: CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    2. Vận dụng.
    a. Quá trình đẳng áp:
    b. Quá trình đẳng tích:
    c. Quá trình đẳng nhiệt:
    T = hằng số => ΔU = 0
    => A + Q =0
    Kết luận: Toàn bộ nhiệt lượng mà hệ nhận được đều chuyển hoá thành công cơ học.
    VẬN DỤNG
    Câu 1: Trong hệ thức sau đây, hệ thức nào diễn tả quá trình nung nóng của khí trong một bình kín khi bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình?
    A. ∆U = A
    B. ∆U = 0
    C. ∆U = Q + A
    D. ∆U = Q
    Câu 2: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ∆U = A + Q phải có giá trị nào sau đây?
    A. Q < 0 và A > 0; B. Q > 0 và A > 0;
    C. Q > 0 và A < 0; D. Q < 0 và A < 0;
    Câu 3: Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?
    A. ∆U = Q với Q > 0; B. ∆U = Q + A với A > 0;
    C. ∆U = Q + A với A < 0; D. ∆U = Q với Q < 0;
    C. Q > 0 và A < 0;
    A. ∆U = Q với Q > 0;
    VẬN DỤNG
    VẬN DỤNG
    Câu 4: Chỉ ra nhận xét sai:
    Khi đun nóng khối khí trong một bình kín thì:
    A. Nội năng của khối khí tăng.
    B. Độ tăng nội năng tỉ lệ với độ tăng nhiệt độ.
    C. Chất khí nhận công.
    D. Áp suất của khí tăng.
    Câu 5: Thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J.
    A. 70 J
    B. 80 J
    C. 100J
    D. 60J
    Câu 6: Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là:
    A. 170 J
    B. 30 J
    C. - 30 J
    D. - 170 J
    CHÀO TẠM BIỆT !
    Chúc các thầy cô
    và các em mạnh khỏe
     
    Gửi ý kiến

    TIN TỨC HẰNG NGÀY