THỜI GIAN TRÔI

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



WEB TIN TỨC - GIẢI TRÍ

THỜI TIẾT VIỆT NAM

Thủ đô Hà Nội
Ha Noi

Cố đô Huế
Co Do Hue

Tp Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh

Tp Ðà Nẵng
Da Nang

CẬP NHẬT THÔNG TIN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    NỘI NĂNG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lâm Quốc Thắng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:50' 18-03-2015
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG VI
    CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    Tiết 57 Bài 32:
    NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN
    THIÊN NỘI NĂNG
    CHƯƠNG VI
    CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
    1. Nội năng là gì?
    Động năng
    Thế năng
    Cơ năng
    I. Nội năng:
    NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG
    1. Nội năng là gì?
    Trong nhiệt động lực học, người ta gọi tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật là nội năng của vật. kí hiệu : U (Jun)
    Các phân tử chuyển động không ngừng.
    Giữa các phân tử có khoảng cáchvà lực tương tác
    động năng
    phân tử .
    thế năng
    phân tử.
    Nội năng
    +

    I. Nội năng:
    NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG
    1. Nội năng là gì?
    I. Nội năng:
    Nội năng của một vật phụ thuộc vào : Nhiệt độ(T) và thể tích (V) hay U = f(T, V)
    NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG
    Câu C1: Chứng tỏ nội năng của vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
    Nội năng = Động năng phân tử + thế năng phân tử
    Động năng phân tử phụ thuộc vào nhiệt độ.
    Thế năng phân tử phụ thuộc vào thể tích
    I. NỘI NĂNG
    1. Nội năng là gì?
    BÀI 32: NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG
    Câu C2: Chứng tỏ nội năng của một lượng khí lí tưởng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
    Khí lí tưởng chỉ tương tác với nhau khi va chạm vì thế chúng không có thế năng tương tác
    Nội năng = Động năng phân tử
    Động năng phân tử phụ thuộc vào nhiệt độ.
    Nội năng của khí lí tưởng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
    U = f(T)
    1. Nội năng là gì?
    I. Nội năng:
    2. Độ biến thiên nội năng: (∆U)
    Độ biến thiên nội năng của một vật là phần nội năng tăng thêm hay giảm bớt trong một quá trình.
    ∆U=U2-U1
    NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG
    II. Các cách làm thay đổi nội năng:
    NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG
    S
    Thực hiện công
    Thực hiện công, dẫn đến thay đổi nội năng
    Cọ xát
    Nhiệt độ của vât tăng
    Nội năng tăng
    II. Các cách làm thay đổi nội năng:
    * Qúa trình thực hiện công.
    Có lực tác dụng lên vật.
    - Có quãng đường dịch chuyển
    => Có sự chuyển hóa năng lượng từ một dạng
    khác sang nội năng.
    1. Thực hiện công.
    NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG
    Truyền nhiệt
    Miếng kim loại tiếp xúc với nguồn nhiệt
    Nhiệt độ miếng kim loại tăng lên
    Nội năng tăng
    Truyền nhiệt,
    dẫn đến thay
    đổi nội năng.
    Truyền nhiệt
    TN2
    II. Các cách làm thay đổi nội năng:
    Có lực tác dụng lên vật.
    - Có quãng đường dịch chuyển
    => Có sự chuyển hóa năng lượng từ một dạng
    khác sang nội năng.
    1. Thực hiện công.
    NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG
    2. Truyền nhiệt.
    a. Quá trình truyền nhiệt .
    - Không có lực tác dụng.
    Không có sự chuyển hóa năng lượng.
    - Chỉ có sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác.
    TN3
    Thực hiện công và truyền nhiệt
    NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG
    II. Các cách làm thay đổi nội năng:
    2. Truyền nhiệt
    b.Nhiệt lượng
    Là số đo độ biến thiên của nội năng trong quá trình truyền nhiệt (Q).
    ∆U = Q
    ∆U: độ biến thiên nội năng của vật (J).
    Q: Nhiệt lượng vật nhận được hay tỏa ra (J).
    Q = mc∆t
    m: Khối lượng vật. (kg)
    C: Nhiệt dung riêng của chất (J/kg.K).
    ∆t: Độ biến thiên nhiệt độ (0C hay K)
    t1 : Nhiệt độ ban đầu (0C hay K)
    t 2: Nhiệt độ lúc sau (0C hay K)
    Hãy mô tả và nêu tên các hình thức truyền nhiệt trong các hiện tượng ở hình vẽ 32.3
    a. Người thợ rèn đang nung đỏ thanh sắt
    Dẫn nhiệt là chủ yếu.
    b. Ruộng muối
    Bức xạ nhiệt là chủ yếu .
    c. Đun nước sôi
    Đối lưu là chủ yếu.
    VẬN DỤNG
    Câu 1: Nội năng của một khí lí tưởng có tính chất nào sau đây
    A. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
    B. Phụ thuộc vào thể tích.
    C. Phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.
    D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.
    NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG
    VẬN DỤNG
    Câu 2: Đun nóng khí trong bình kín. Kết luận nào sau đây sai

    A. Nội năng của khí tăng lên.
    B. Thế năng của các phân tử khí tăng lên.
    C. Động năng của các phân tử khí tăng lên.
    D. Đèn truyền nội năng cho khối khí.
    NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG
    VẬN DỤNG
    Câu 3: 100g chì được truyền nhiệt lượng 260J. Nhiệt độ của chì tăng từ 150C đến 350C. Tính nhiệt dung riêng của chì ?
    B. 65 (J/Kg.độ)
    D. 1300 (J/Kg.độ)
    A. 2600 (J/Kg.độ)

    (J/Kg.độ)
    Hướng dẫn
    C. 130 (J/Kg.độ)

    NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG
    Nhiệm vụ về nhà
    Phân biệt các cách biến đổi nội năng.
    Làm bài tập 7, 8 trang 173 SGK - VL10
    Đọc mục “em có biết”.
    Đọc trước bài 33: “Các nguyên lí của nhiệt động lực học”
    KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ
    VÀ CÁC EM MẠNH KHỎE
    CHÀO TẠM BIỆT !
     
    Gửi ý kiến

    TIN TỨC HẰNG NGÀY